Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

同(どう)意(い)

どういdoui

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự đồng ý; sự tán thành

    EN agreement; consent; approval; assent

    ボブはその計(けい)画(かく)に同(どう)意(い)しなかった。

    • Bob đã không đồng ý với kế hoạch đó.

    Từ:はその計(けい)画(かく)に同(どう)意(い)する

    Đã xác minh
  2. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    cùng quan điểm

    EN same opinion; same view

    私(わたし)も君(きみ)と同(どう)意(い)見(けん)だ。

    • Mình cũng cùng ý kiến với bạn.

    Từ:私(わたし)君(きみ)同(どう)意(い)

    Đã xác minh
  3. đồng nghĩa

    EN same meaning

    「始(はじ)める」と「開(かい)始(し)する」はほぼ同(どう)意(い)だ。

    • “Hajimeru” và “kaishi suru” gần như đồng nghĩa.

    Từ:始(はじ)める開(かい)始(し)同(どう)意(い)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 202

ボブはその計(けい)画(かく)に同(どう)意(い)しなかった。

  • Bob đã không đồng ý với kế hoạch đó.

Từ:はその計(けい)画(かく)に同(どう)意(い)する

Đã xác minh

彼(かれ)は説(と)いて同(どう)意(い)させた。

  • Anh ấy đã thuyết phục để khiến người đó đồng ý.

Từ:彼(かれ)は説(と)く同(どう)意(い)させる

Đăng nhập để tiếp tục