Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)

じこげんばjikogenba

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hiện trường vụ tai nạn

    EN scene of an accident; crash site; accident scene

Câu ví dụ 9

事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)に献(けん)花(か)しました。

  • Tôi đã dâng hoa tại hiện trường vụ tai nạn.

Từ:事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)献(けん)花(か)

Ví dụ của biên tập

事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)の見(み)取(と)り図(ず)を描(えが)く。

  • Vẽ sơ đồ hiện trường vụ tai nạn.

Từ:事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)見(み)取(と)り図(ず)描(えが)く

Ví dụ của biên tập

テレビが事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)の模(も)様(よう)を伝(つた)えた。

  • Tivi đã truyền tải khung cảnh tại hiện trường vụ tai nạn.

Từ:テレビ事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)模(も)様(よう)伝(つた)える

Ví dụ của biên tập

事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)には速(すみ)やかに白(しろ)バイが駆(か)けつけた。

  • Cảnh sát mô tô đã nhanh chóng có mặt tại hiện trường vụ tai nạn.

Từ:事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)速(すみ)やか白(しろ)バイ駆(か)けつける

Ví dụ của biên tập

事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)のガラスは、血(ち)まみれで曇(くも)っていた。

  • Kính tại hiện trường vụ tai nạn đầy máu và mờ đục.

Từ:事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)ガラス血(ち)まみれ曇(くも)る

Ví dụ của biên tập

事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)の様(よう)子(す)を見(み)ると、巻(ま)き込(こ)まれた人(ひと)々(びと)は十(じっ)死(し)一(いっ)生(しょう)の危(き)険(けん)に晒(さら)されていた。

  • Nhìn vào hiện trường vụ tai nạn, những người bị cuốn vào đã phải đối mặt với nguy hiểm cận kề cái chết.

これが事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)に残(のこ)されていたのと同(おな)じオートバイです。

  • Đây chính là chiếc xe máy đã được để lại tại hiện trường vụ tai nạn.

Từ:事(じ)故(こ)現(げん)場(ば)同(おな)じオートバイ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục