様子を見る
ようすをみるyousuomiru
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)
theo dõi tình hình; chờ xem sao
EN to wait and see; to see how things go; to survey the situation
Câu ví dụ 23
花が散りゆく様子を見て、人は「今日あって明日ない身」だと思い知らされます。
- Nhìn cảnh hoa rơi rụng, con người ta được thức tỉnh rằng kiếp người vốn dĩ vô thường, có hôm nay nhưng chẳng có ngày mai.
Từ:花散り様子を見る人今日あって明日ない身
Ví dụ của biên tập