Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

奏(そう)者(しゃ)

そうしゃsousha

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người chơi nhạc cụ

    EN instrumentalist; player

Câu ví dụ 8

オーボエ奏(そう)者(しゃ)なんかは自(じ)分(ぶん)にあうリードを探(さが)すより作(つく)った方(ほう)が速(はや)いと、自(じ)分(ぶん)で作(つく)ってしまう人(ひと)もいる。

  • Có những người chơi kèn oboe còn tự làm luôn vì họ thấy việc đó nhanh hơn là đi tìm một chiếc lưỡi kèn phù hợp với mình.

彼(かの)女(じょ)は有(ゆう)名(めい)な音(おん)楽(がく)家(か)の下(した)でバイオリン奏(そう)者(しゃ)としての訓(くん)練(れん)を受(う)けた。

  • Cô ấy đã được đào tạo như một nghệ sĩ violin dưới sự hướng dẫn của một nhạc sĩ nổi tiếng.

好(す)きなバス奏(そう)者(しゃ)は誰(だれ)ですか?

  • Người chơi bass yêu thích của bạn là ai?

Từ:好(す)き奏(そう)者(しゃ)誰(だれ)ですか

Khớp tự động

ウドゥの奏(そう)者(しゃ)を施(せ)療(りょう)した。

  • Tôi đã chữa trị cho người chơi udu.

Từ:奏(そう)者(しゃ)施(せ)療(りょう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục