彼(かれ)は歌(か)手(しゅ)ではなく俳(はい)優(ゆう)だ。 Anh ấy không phải là ca sĩ mà là diễn viên. Từ:彼(かれ)は歌(か)手(しゅ)だ俳(はい)優(ゆう)
彼(かれ)は有(ゆう)名(めい)な俳(はい)優(ゆう)になりました。 Anh ấy đã trở thành một diễn viên nổi tiếng. Từ:彼(かれ)は有(ゆう)名(めい)俳(はい)優(ゆう)なる
彼(かれ)には俳(はい)優(ゆう)になる才(さい)能(のう)がない。 Anh ấy không có tài năng để trở thành diễn viên. Từ:彼(かれ)には俳(はい)優(ゆう)なる才(さい)能(のう)がない
私(わたし)の隣(となり)に有(ゆう)名(めい)な俳(はい)優(ゆう)が座(すわ)った。 Một diễn viên nổi tiếng đã ngồi cạnh tôi. Từ:私(わたし)隣(となり)に有(ゆう)名(めい)俳(はい)優(ゆう)が座(すわ)る