2匹(ひき)犬(いぬ)を飼(か)っているが、1匹(いっぴき)は白(しろ)でもう1匹(ひき)は黒(くろ)だ。 Tôi nuôi hai con chó, một con màu trắng và con còn lại màu đen. Từ:匹(ひき)犬(いぬ)を飼(か)うが一(いっ)匹(ぴき)は白(しろ)でもう黒(くろ)だĐã xác minh
この黒(こく)板(ばん)は黒(くろ)でなく緑(みどり)だ。 Cái bảng đen này không phải màu đen mà là màu xanh lá. Từ:この黒(こく)板(ばん)は黒(くろ)である緑(みどり)だ
彼(かれ)は常(つね)に黒(くろ)メガネをかけている。 Anh ấy luôn đeo kính đen. Từ:彼(かれ)は常(つね)に黒(くろ)黒眼鏡(くろめがね)メガネをかけるをかけるĐã xác minh
2匹(ひき)犬(いぬ)を飼(か)っているが、1匹(いっぴき)は白(しろ)でもう1匹(ひき)は黒(くろ)だ。 Tôi nuôi hai con chó, một con màu trắng và con còn lại màu đen. Từ:匹(ひき)犬(いぬ)を飼(か)うが一(いっ)匹(ぴき)は白(しろ)でもう黒(くろ)だĐã xác minh
彼(かれ)は常(つね)に黒(くろ)メガネをかけている。 Anh ấy luôn đeo kính đen. Từ:彼(かれ)は常(つね)に黒(くろ)黒眼鏡(くろめがね)メガネをかけるをかけるĐã xác minh
この黒(こく)板(ばん)は黒(くろ)でなく緑(みどり)だ。 Cái bảng đen này không phải màu đen mà là màu xanh lá. Từ:この黒(こく)板(ばん)は黒(くろ)である緑(みどり)だ
犬(いぬ)は白(しろ)と黒(くろ)との区(く)別(べつ)がつく。 Chó có thể phân biệt được giữa màu trắng và màu đen. Từ:犬(いぬ)は白(しろ)と黒(くろ)の区(く)別(べつ)がつく
犬(いぬ)は黒(くろ)と白(しろ)の見(み)分(わ)けがつく。 Chó có thể phân biệt được màu đen và màu trắng. Từ:犬(いぬ)は黒(くろ)と白(しろ)の見(み)分(わ)けがつく
彼(かれ)は昨日(きのう)黒(くろ)いくつを1足(いっそく)買(か)った。 Anh ấy đã mua một đôi giày màu đen vào ngày hôm qua. Từ:彼(かれ)は昨日(きのう)黒(くろ)いくつを一(いっ)足(そく)買(か)う
黒(くろ)に黒(くろ)をたしても白(しろ)にはならぬ。 Thêm màu đen vào màu đen cũng không thể trở thành màu trắng. Từ:黒(くろ)にを足(た)すも白(しろ)にはならぬ
彼(かれ)らは黒(くろ)犬(いぬ)と白(しろ)犬(けん)に餌(えさ)をやった。 Họ đã cho con chó đen và con chó trắng ăn. Từ:彼(かれ)らは黒(くろ)犬(いぬ)と白(しろ)に餌(えさ)をやる