Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

黒(くろ)字(じ)

くろじkuroji

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thặng dư; có lãi

    EN (being in) the black; surplus

    Từ trái nghĩa: 赤(あか)字(じ)

    この調(ちょう)子(し)でいけば、来(らい)年(ねん)は黒(くろ)字(じ)だ。

    • Nếu cứ đà này, năm sau chúng ta sẽ có lãi.
  2. chữ viết màu đen

    EN black letter

Câu ví dụ 13

抜(ばっ)本(ぽん)的(てき)に事(じ)業(ぎょう)の再(さい)構(こう)築(ちく)を行(おこな)ったおかげで、当(とう)社(しゃ)の黒(くろ)字(じ)は3倍(さんばい)に膨(ふく)らんだ。

  • Nhờ vào việc tái cơ cấu kinh doanh một cách triệt để, lợi nhuận của công ty chúng tôi đã tăng lên gấp ba lần.

貿(ぼう)易(えき)収(しゅう)支(し)は輸(ゆ)出(しゅつ)3140億(おく)ドル、輸(ゆ)入(にゅう)230億(おく)ドルで、760億(おく)ドルの黒(くろ)字(じ)を計(けい)上(じょう)した。

  • Cán cân thương mại ghi nhận mức thặng dư 76 tỷ đô la, với xuất khẩu là 314 tỷ đô la và nhập khẩu là 23 tỷ đô la.

大(おお)幅(はば)な貿(ぼう)易(えき)黒(くろ)字(じ)にもかかわらず、貿(ぼう)易(えき)収(しゅう)支(し)外(がい)の赤(あか)字(じ)のために計(けい)上(じょう)収(しゅう)支(し)黒(くろ)字(じ)はそれほど大(おお)きくない。

  • Mặc dù có thặng dư thương mại lớn, nhưng thặng dư cán cân vãng lai không quá lớn do thâm hụt ngoài cán cân thương mại.

この調(ちょう)子(し)でいけば、来(らい)年(ねん)は黒(くろ)字(じ)だ。

  • Nếu cứ đà này, năm sau chúng ta sẽ có lãi.

Từ:調(ちょう)子(し)来(らい)年(ねん)黒(くろ)字(じ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục