Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

その人(ひと)

そのひとsonohito

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    người đó

    EN the person in question

    それは王(おう)その人(ひと)であった。

    • Đó chính là vị vua đó.

    Từ:それは王(おう)その人(ひと)である

    Đã xác minh

    彼(かれ)がきっと私(わたし)のその人(ひと)なの。

    • Anh ấy chắc chắn là người đó của mình.
  2. nhân vật lỗi lạc

    EN prominent figure; distinguished person

    Ghi chú: dùng dưới dạng 「その人(ひと)あり」

    だれかが、何(なん)百(びゃく)万(まん)もの星(ほし)のどれかに咲(さ)いている、たった一(いち)輪(りん)の花(はな)が好(す)きだったら、その人(ひと)は、そのたくさんの星(ほし)をながめるだけで、しあわせになれるんだ。

    • Nếu một ai đó yêu thích một bông hoa duy nhất đang nở trên một trong số hàng triệu ngôi sao, thì người đó có thể trở nên hạnh phúc chỉ bằng việc ngắm nhìn vô số những ngôi sao ấy.
  3. cụm từđại từ

    người đó

    EN that person

    その人(ひと)は誰(だれ)ですか。

    • Người đó là ai?

    Từ:その人(ひと)誰(だれ)ですか

    彼(かれ)はその人(ひと)に本(ほん)をあげた。

    • Anh ấy đã đưa cuốn sách đó cho người đó.

    Từ:彼(かれ)その人(ひと)元(もと)

Câu ví dụ 58

それは王(おう)その人(ひと)であった。

  • Đó chính là vị vua đó.

Từ:それは王(おう)その人(ひと)である

Đã xác minh

その人(ひと)は不(ふ)起(き)訴(そ)になりました。

  • Người đó đã không bị truy tố.

Từ:その人(ひと)不(ふ)起(き)訴(そ)

Ví dụ của biên tập

その人(じん)物(ぶつ)は突(とつ)然(ぜん)失(しっ)跡(せき)しました。

  • Người đó đột nhiên mất tích.

Từ:その人(ひと)突(とつ)然(ぜん)失(しっ)跡(せき)

Ví dụ của biên tập

まだその人(ひと)に連(れん)絡(らく)していません。

  • Tôi vẫn chưa liên lạc với người đó.

Từ:その人(ひと)連(れん)絡(らく)ません

Ví dụ của biên tập

その人(じん)物(ぶつ)は起(き)訴(そ)猶(ゆう)予(よ)になりました。

  • Người đó đã được tạm hoãn truy tố.

Từ:その人(ひと)起(き)訴(そ)猶(ゆう)予(よ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục