この絵(え)の中(なか)で、どれか気(き)に入(い)ったものはある? Trong số những bức tranh này, có cái nào bạn thích không? Từ:絵(え)内(うち)どれか気(き)に入(い)る
これらの絵(え)でどれか気(き)になるものはありますか。 Có bức tranh nào trong số những bức này làm bạn thấy hứng thú không ạ? Từ:これら絵(え)でどれか気(き)になる物(もの)はあるかĐã xác minh
これらの絵(え)でどれか気(き)になるものはありますか。 Có bức tranh nào trong số những bức này làm bạn thấy hứng thú không ạ? Từ:これら絵(え)でどれか気(き)になる物(もの)はあるかĐã xác minh
この中(なか)からどれか一(ひと)つ選(えら)んでほしい。 Mình muốn bạn chọn một cái trong số này. Từ:この中(なか)どれか一(ひと)つ選(えら)ぶVí dụ của biên tập
この中(なか)で、どれかおすすめの本(ほん)はありますか? Trong số này, có cuốn sách nào bạn gợi ý không ạ? Từ:この中(なか)どれかおすすめ元(もと)Ví dụ của biên tập
この選(せん)択(たく)肢(し)の中(なか)で、どれか一(ひと)つ選(えら)んでください。 Hãy chọn một trong những lựa chọn này. Từ:選(せん)択(たく)肢(し)内(うち)どれか一(ひと)つ選(えら)ぶくださいVí dụ của biên tập
いくつかの選(せん)択(たく)肢(し)からどれかを選(えら)んでください。 Hãy chọn một trong số các lựa chọn sau đây. Từ:いくつか選(せん)択(たく)肢(し)どれか選(えら)ぶくださいVí dụ của biên tập
いくつかの提(てい)案(あん)があって、どれかを選(えら)ぶ必(ひつ)要(よう)があります。 Có một vài đề xuất, và bạn cần phải chọn một cái nào đó. Từ:いくつか提(てい)案(あん)どれか選(えら)ぶ必(ひつ)要(よう)Ví dụ của biên tập
この絵(え)の中(なか)で、どれか気(き)に入(い)ったものはある? Trong số những bức tranh này, có cái nào bạn thích không? Từ:絵(え)内(うち)どれか気(き)に入(い)るKhớp tự động