だったら、私(わたし)のお願(ねが)いを聞(き)いて欲(ほ)しいの。それでチャラ。 Nếu vậy thì, mình muốn cậu nghe lời thỉnh cầu của mình. Thế là huề nhé. Từ:だったら私(わたし)お願(ねが)いを聞(き)く欲(ほ)しいのそれでチャラĐã xác minh
十(じゅう)代(だい)の子(こ)供(ども)だったら普(ふ)通(つう)だよ。 Nếu là trẻ ở độ tuổi thiếu niên thì chuyện đó cũng bình thường thôi. Từ:10代(じゅうだい)の子(こ)供(ども)だったら普(ふ)通(つう)だよ
週(しゅう)休(きゅう)3日(みっか)だったらいいのにな。 Giá mà được nghỉ ba ngày một tuần thì tốt biết mấy. Từ:週(しゅう)休(きゅう)3日(みっか)だったらいいのにな