Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お願(ねが)いを聞(き)く

おねがいをきくonegaiokiku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)

    chấp nhận lời yêu cầu; giúp đỡ; thực hiện mong muốn

    EN to grant someone's request; to do a favour

    Ghi chú: thường dùng như 「お願(ねが)いを聞(き)いて」

Câu ví dụ 12

すみませんが、お願(ねが)いをきいてくださいませんか。

  • Xin lỗi, anh có thể nghe tôi nhờ một việc được không ạ?

Từ:すみませんがお願(ねが)いを聞(き)くくださるか

Đã xác minh

お願(ねが)いを聞(き)いて頂(いただ)けませんか。

  • Anh có thể giúp tôi một việc được không ạ?

Từ:お願(ねが)いを聞(き)くいただけるか

お願(ねが)いを聞(き)いてもらえないかな。

  • Bạn có thể nghe lời nhờ vả của mình được không?

Từ:お願(ねが)いを聞(き)くもらうかな

一(ひと)つお願(ねが)いを聞(き)いて頂(いただ)けませんか。

  • Tôi có thể nhờ bạn một việc được không ạ?

Từ:一(ひと)つお願(ねが)いを聞(き)くいただけるか

一(ひと)つお願(ねが)いを聞(き)いてくれませんか。

  • Bạn có thể giúp tôi một việc được không ạ?

Từ:一(ひと)つお願(ねが)いを聞(き)くくれるか

一(ひと)つお願(ねが)いを聞(き)いていただきたいのですが。

  • Tôi có một việc muốn nhờ bạn giúp được không ạ?

Từ:一(ひと)つお願(ねが)いを聞(き)くいただくタイのですが

すみませんが、お願(ねが)いを聞(き)いていただけますか。

  • Xin lỗi, anh có thể giúp tôi một việc được không ạ?

Từ:すみませんがお願(ねが)いを聞(き)くいただけるか

誰(だれ)か私(わたし)のお願(ねが)いを聞(き)いてくれる人(ひと)はいませんか?

  • Có ai sẵn lòng lắng nghe lời thỉnh cầu của tôi không ạ?

Từ:誰(だれ)か私(わたし)お願(ねが)いを聞(き)くくれる人(ひと)ませんか

Ví dụ của biên tập

お願(ねが)いを聞(き)いてもらえませんか。

  • Bạn có thể giúp tôi một việc được không ạ?

Từ:お願(ねが)いを聞(き)くもらえる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục