お願いを聞く
おねがいをきくonegaiokiku
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)
chấp nhận lời yêu cầu; giúp đỡ; thực hiện mong muốn
EN to grant someone's request; to do a favour
Ghi chú: thường dùng như 「お願いを聞いて」
