Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

細(こま)かい

こまかいkomakai

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    nhỏ; vụn; chi tiết

    EN small

  2. mịn; nhỏ

    EN fine; minute

    細(こま)かい雨(あめ)が降(ふ)っていた。

    • Trời đang mưa lâm thâm.

    Từ:細(こま)かい雨(あめ)が降(ふ)る

  3. vặt vãnh; không đáng kể

    EN minor; trivial

    Xem thêm: 細(こま)かいこと

  4. tỉ mỉ; nhạy cảm

    EN sensitive; attentive

    Xem thêm: 神(しん)経(けい)が細(こま)かい

    必(かなら)ずしも成(せい)長(ちょう)段(だん)階(かい)の子(こ)供(ども)たちを、あまり細(こま)かい神(しん)経(けい)をつかって扱(あつか)うべきでない。

    • Không nhất thiết phải quá khắt khe hay quá tỉ mỉ khi đối xử với những đứa trẻ đang trong giai đoạn phát triển.
  5. keo kiệt; tính toán chi li

    EN careful; frugal; stingy

    彼(かれ)はひどく金(かね)に細(こま)かい。

    • Anh ấy cực kỳ chi li về chuyện tiền bạc.

    Từ:彼(かれ)はひどい金(かね)に細(こま)かい

    Đã xác minh

Câu ví dụ 80

彼(かれ)はひどく金(かね)に細(こま)かい。

  • Anh ấy cực kỳ chi li về chuyện tiền bạc.

Từ:彼(かれ)はひどい金(かね)に細(こま)かい

Đã xác minh

必(かなら)ずしも成(せい)長(ちょう)段(だん)階(かい)の子(こ)供(ども)たちを、あまり細(こま)かい神(しん)経(けい)をつかって扱(あつか)うべきでない。

  • Không nhất thiết phải quá khắt khe hay quá tỉ mỉ khi đối xử với những đứa trẻ đang trong giai đoạn phát triển.

細(こま)かい雨(あめ)が降(ふ)っていた。

  • Trời đang mưa lâm thâm.

Từ:細(こま)かい雨(あめ)が降(ふ)る

Đăng nhập để tiếp tục