Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

細(こま)かいこと

こまかいことkomakaikoto

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    những việc nhỏ nhặt; chi tiết nhỏ

    EN trifles; minor details

Câu ví dụ 17

細(こま)かいことにこだわるな。

  • Đừng quá câu nệ vào những chi tiết nhỏ nhặt.

Từ:細(こま)かいことにこだわるな

Đã xác minh

細(こま)かいことでとやかく言(い)うのはよそう。

  • Đừng có lải nhải về những chuyện nhỏ nhặt nữa.

Từ:細(こま)かいことでとやかく言(い)うのはよす

細(こま)かいことに気(き)をつける人(ひと)は、ものを書(か)く時(とき)にiに点(てん)をつけ、tに横(よこ)棒(ぼう)をつけることを忘(わす)れないだろう。

  • Người chú ý đến những chi tiết nhỏ sẽ không quên chấm dấu trên chữ i và gạch ngang trên chữ t khi viết.

彼(かれ)は私(わたし)のことを信(しん)用(よう)していないとばかりに、細(こま)かいことまで指(さし)図(ず)する。

  • Anh ấy cứ chỉ đạo cả những việc nhỏ nhặt, cứ như thể là không tin tưởng tôi vậy.

Từ:彼(かれ)私(わたし)信(しん)用(よう)ばかりに細(こま)かいこと指(さし)図(ず)

Ví dụ của biên tập

細(こま)かいことは気(き)にするな。

  • Đừng bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.

Từ:細(こま)かいこと気(き)にするな

Khớp tự động

トムにより細(こま)かいことを尋(たず)ねた。

  • Tôi đã hỏi Tom về những chi tiết cụ thể hơn.

Từ:により細(こま)かいこと尋(たず)ねる

Khớp tự động

細(こま)かいことは気(き)にしないでください。

  • Đừng bận tâm đến những chi tiết nhỏ nhặt.

Từ:細(こま)かいこと気(き)にしないでください

Khớp tự động

そんな細(こま)かいことどうでもいいじゃん。

  • Mấy chuyện nhỏ nhặt đó sao cũng được mà.

Từ:そんな細(こま)かいことどうでもいいじゃん

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục