Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

気(き)をつける

きをつけるkiotsukeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    cẩn thận; chú ý; giữ gìn

    EN to be careful; to pay attention; to take care

Câu ví dụ 217

言(こと)葉(ば)に気(き)をつけろ!

  • Cẩn thận lời nói của mày!

Từ:言(こと)葉(ば)に気(き)をつける

体(からだ)に気(き)を付(つ)けなさい。

  • Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.

Từ:体(からだ)に気(き)をつけるなさい

気(き)を付(つ)けろ!車(くるま)が来(く)るぞ。

  • Cẩn thận! Có xe đang đến kìa.

Từ:気(き)をつける車(くるま)が来(く)るぞ

スリには気(き)を付(つ)けなさい。

  • Hãy cẩn thận với kẻ móc túi.

Từ:すりには気(き)をつけるなさい

お世(せ)辞(じ)には気(き)をつけよう。

  • Hãy cẩn thận với những lời nịnh hót.

Từ:お世(せ)辞(じ)には気(き)をつける

Đăng nhập để tiếp tục