Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

どうでもいい

どうでもいいdoudemoii

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i (loại いい/よい)

    không quan trọng; không sao cả; tầm thường

    EN inconsequential; indifferent; not worth worrying about; trivial

    thường viết bằng kana

  2. cụm từ

    sao cũng được; thế nào cũng được

    EN whatever; whichever; I don't care

    thường viết bằng kana

    彼(かれ)が来(く)るか来(こ)ないかはどうでもいい。

    • Việc anh ấy có đến hay không cũng chẳng quan trọng.

    Từ:彼(かれ)が来(く)るかはどうでもいい

Câu ví dụ 71

勝(か)つか負(ま)けるかはどうでもいい。

  • Thắng hay thua cũng không quan trọng.

Từ:勝(か)つか負(ま)けるはどうでもいい

彼(かれ)が来(く)るか来(こ)ないかはどうでもいい。

  • Việc anh ấy có đến hay không cũng chẳng quan trọng.

Từ:彼(かれ)が来(く)るかはどうでもいい

Đăng nhập để tiếp tục