Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

こだわる

こだわるkodawaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    ám ảnh; quá để tâm; quá chú trọng

    EN to be obsessive (about); to be overly concerned (with); to fuss (over); to worry too much (about); to be picky (about); to be hung up (on); to stick to

    thường viết bằng kana

  2. kỹ tính; chú trọng vào chất lượng; cầu kỳ

    EN to be particular (about); to pay special attention (to); to be fastidious (about); to insist (on); to be uncompromising

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sắc thái tích cực

  3. bị cản trở; bị mắc kẹt

    EN to get stuck; to be obstructed

    hơi cũthường viết bằng kana

Câu ví dụ 38

細(こま)かいことにこだわるな。

  • Đừng quá câu nệ vào những chi tiết nhỏ nhặt.

Đăng nhập để tiếp tục