Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いつまでも

いつまでもitsumademo

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    mãi mãi; vĩnh viễn

    EN forever; eternally; for good; as long as one likes; indefinitely; endlessly; for a long time

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 71

いつまでもお幸(しあわ)せに!

  • Chúc hai bạn mãi mãi hạnh phúc!

Từ:いつまでもお幸(しあわ)せ

いつまでも愛(あい)してるよ。

  • Anh sẽ mãi yêu em.

Từ:いつまでも愛(あい)するよ

いつまでも泣(な)いているつもりかい。

  • Cậu định khóc mãi như thế sao?

Từ:いつまでも泣(な)くつもりかい

Đăng nhập để tiếp tục