「いいえ、違(ちが)います」とイギリス人(じん)はさめた返(へん)事(じ)をしました。 "Không, không phải vậy," người Anh trả lời một cách lạnh lùng. Từ:いいえ違(ちが)うとイギリス人(じん)は冷(さ)める返(へん)事(じ)をするĐã xác minh
「いいえ、違(ちが)います」とイギリス人(じん)はさめた返(へん)事(じ)をしました。 "Không, không phải vậy," người Anh trả lời một cách lạnh lùng. Từ:いいえ違(ちが)うとイギリス人(じん)は冷(さ)める返(へん)事(じ)をするĐã xác minh
彼(かれ)の私(わたし)に対(たい)する情(じょう)熱(ねつ)はさめない。 Niềm đam mê của anh ấy dành cho tôi không hề nguội lạnh. Từ:彼(かれ)私(わたし)に対(たい)する情(じょう)熱(ねつ)は冷(さ)める
氷(こおり)みたいに冷(さ)たくしないでくれよ。 Đừng đối xử với tôi lạnh lùng như băng giá như thế chứ. Từ:氷(こおり)みたい冷(さ)めるするくれるよ