熱(ねつ)によって氷(こおり)は水(みず)に変(か)わる。 Do nhiệt độ mà băng chuyển thành nước. Từ:熱(ねつ)によって氷(こおり)は水(みず)に変(か)わるĐã xác minh
彼(かれ)らは太(たい)陽(よう)からの熱(ねつ)を有(ゆう)効(こう)に利(り)用(よう)している。 Họ đang tận dụng nhiệt từ mặt trời một cách hiệu quả. Từ:彼(かれ)らは太(たい)陽(よう)からの熱(ねつ)を有(ゆう)効(こう)に利(り)用(よう)する
彼(かれ)は学(がく)生(せい)運(うん)動(どう)熱(ねつ)に浮(う)かされている。 Anh ấy đang bị cuốn vào sự cuồng nhiệt của phong trào sinh viên. Từ:彼(かれ)は学(がく)生(せい)運(うん)動(どう)熱(ねつ)に浮(う)かすĐã xác minh
熱(ねつ)によって氷(こおり)は水(みず)に変(か)わる。 Do nhiệt độ mà băng chuyển thành nước. Từ:熱(ねつ)によって氷(こおり)は水(みず)に変(か)わるĐã xác minh
彼(かれ)は学(がく)生(せい)運(うん)動(どう)熱(ねつ)に浮(う)かされている。 Anh ấy đang bị cuốn vào sự cuồng nhiệt của phong trào sinh viên. Từ:彼(かれ)は学(がく)生(せい)運(うん)動(どう)熱(ねつ)に浮(う)かすĐã xác minh