Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ヒート

ヒートhiito

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sức nóng

    EN heat

    夏(なつ)のヒートに負(ま)けない。

    • Không chịu thua trước cái nóng của mùa hè.

    Từ:夏(なつ)ヒート負(ま)ける

    Đã xác minh

    マイアミ・ヒートは、アメリカ合(がっ)衆(しゅう)国(こく)フロリダ州(しゅう)マイアミに本(ほん)拠(きょ)を置(お)く全(ぜん)米(べい)プロバスケットボール協(きょう)会(かい)のチーム。

    • Miami Heat là một đội bóng thuộc Hiệp hội Bóng rổ Chuyên nghiệp Quốc gia có trụ sở tại Miami, Florida, Hoa Kỳ.
  2. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    trở nên sôi nổi

    EN heating up; becoming more exciting

    試(し)合(あい)がヒートしてきた。

    • Trận đấu đang trở nên gay cấn.

    Từ:試(し)合(あい)ヒート

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

夏(なつ)のヒートに負(ま)けない。

  • Không chịu thua trước cái nóng của mùa hè.

Từ:夏(なつ)ヒート負(ま)ける

Ví dụ của biên tập

試(し)合(あい)がヒートしてきた。

  • Trận đấu đang trở nên gay cấn.

Từ:試(し)合(あい)ヒート

Ví dụ của biên tập

マイアミ・ヒートは、アメリカ合(がっ)衆(しゅう)国(こく)フロリダ州(しゅう)マイアミに本(ほん)拠(きょ)を置(お)く全(ぜん)米(べい)プロバスケットボール協(きょう)会(かい)のチーム。

  • Miami Heat là một đội bóng thuộc Hiệp hội Bóng rổ Chuyên nghiệp Quốc gia có trụ sở tại Miami, Florida, Hoa Kỳ.

Đăng nhập để tiếp tục