Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

心(こころ)がける

こころがけるkokorogakeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    lưu tâm; chú ý; cố gắng

    EN to keep in mind; to bear in mind; to try; to aim to do; to endeavor; to endeavour

Câu ví dụ 139

ある国(くに)を初(はじ)めて訪(おとず)れると、私(わたし)はいつも決(き)まってそこの人(ひと)たちと食(しょく)事(じ)を共(とも)にするように心(こころ)がけています。

  • Mỗi khi lần đầu tiên đến thăm một quốc gia nào đó, tôi luôn cố gắng ăn uống cùng với những người dân ở đó.

Đăng nhập để tiếp tục