Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

尽(じん)力(りょく)

じんりょくjinryoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    nỗ lực; sự cố gắng

    EN efforts; exertion; endeavour; assistance; services

Câu ví dụ 42

政(せい)府(ふ)はスーダンの人(じん)権(けん)状(じょう)況(きょう)への関(かん)心(しん)を高(たか)めるために尽(じん)力(りょく)してきた団(だん)体(たい)を黙(だま)らせることに懸(けん)命(めい)になっているようだ。

  • Chính phủ dường như đang nỗ lực hết sức để bịt miệng các tổ chức đã cố gắng nâng cao sự quan tâm đến tình hình nhân quyền ở Sudan.

彼(かれ)はこの大(だい)学(がく)の設(せつ)立(りつ)に尽(じん)力(りょく)した。

  • Ông ấy đã nỗ lực hết mình trong việc thành lập trường đại học này.

Từ:彼(かれ)大(だい)学(がく)設(せつ)立(りつ)尽(じん)力(りょく)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は長(なが)年(ねん)、その職(しょく)に尽(じん)力(りょく)してきた。

  • Anh ấy đã tận tụy với công việc đó trong nhiều năm.

Từ:彼(かれ)長(なが)年(ねん)職(しょく)尽(じん)力(りょく)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は里(り)長(ちょう)として、地(ち)域(いき)の安(あん)全(ぜん)に尽(じん)力(りょく)している。

  • Với tư cách là trưởng thôn, anh ấy đang nỗ lực hết mình vì sự an toàn của địa phương.

Từ:彼(かれ)里(り)として地(ち)域(いき)安(あん)全(ぜん)尽(じん)力(りょく)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục