Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しい

れいぎただしいreigitadashii

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    lễ phép; lịch sự

    EN courteous; decorous; polite

Câu ví dụ 77

それはあまり礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しくもありません。

  • Điều đó cũng không được lịch sự cho lắm.

Từ:それはあまり礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しいもある

Đã xác minh

彼(かの)女(じょ)は礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しい。

  • Cô ấy lịch sự.

Từ:彼(かの)女(じょ)は礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しい

礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しくしなさい。

  • Hãy cư xử lịch sự đi.

Từ:礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しいするなさい

彼(かの)女(じょ)はとても礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しい。

  • Cô ấy rất lịch sự.

Từ:彼(かの)女(じょ)はとても礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しい

礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しくすると得(とく)である。

  • Lễ phép sẽ có lợi.

Từ:礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しいすると得(とく)である

もっと礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しくしなさい。

  • Hãy lịch sự hơn đi.

Từ:もっと礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しいするなさい

彼(かの)女(じょ)は決(けっ)して礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しくない。

  • Cô ấy không bao giờ lịch sự cả.

Từ:彼(かの)女(じょ)は決(けっ)して礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しい

彼(かれ)らのほとんどは礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しい。

  • Hầu hết bọn họ đều lịch sự.

Từ:彼(かれ)らほとんどは礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しい

Đăng nhập để tiếp tục