Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

糸(いと)を通(とお)す

いとをとおすitootoosu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    xỏ chỉ

    EN to thread (e.g. a needle, beads, etc.)

Câu ví dụ 5

針(はり)の目(め)に糸(いと)を通(とお)す。

  • Xỏ chỉ qua lỗ kim.

Từ:目(め)糸(いと)を通(とお)す

Ví dụ của biên tập

竿(さお)のガイドに糸(いと)を通(とお)す。

  • Luồn dây qua khoen câu.

Từ:竿(さお)ガイド糸(いと)を通(とお)す

Ví dụ của biên tập

縫(ぬ)い針(ばり)に糸(いと)を通(とお)しました。

  • Tôi đã xỏ chỉ vào kim khâu.

Từ:縫(ぬ)い針(ばり)糸(いと)を通(とお)す

Ví dụ của biên tập

針(はり)に糸(いと)を通(とお)しておくれ。

  • Hãy xỏ chỉ qua kim giúp tôi.

Từ:針(はり)糸(いと)を通(とお)すおくれ

Khớp tự động

私(わたし)が針(はり)に糸(いと)を通(とお)してあげるよ。

  • Để mình xỏ chỉ vào kim cho nhé.

Từ:私(わたし)針(はり)糸(いと)を通(とお)す

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục