Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)糸(し)

いっしisshi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một sợi chỉ

    EN thread; strand; string

Câu ví dụ 2

一(いっ)糸(し)もまとわぬ素裸(すっぱだか)の娘(むすめ)が、いきなり小(お)沢(ざわ)の眼(め)の前(まえ)に飛(と)び出(だ)して来(き)たのである。 雨(あめ)に濡(ぬ)れているので、裸(はだか)の白(しろ)さが一(いっ)層(そう)なまなましい。 小(お)沢(ざわ)ははっと眼(め)をそらした。同(どう)時(じ)に、娘(むすめ)も急(きゅう)に身(み)をすくめて、しゃがもうとした。 が、再(ふたた)び視(し)線(せん)があった時(とき)、もう娘(むすめ)は、 「助(たす)けて下(くだ)さい!」  とすがりついて来(き)た。 昭(しょう)和(わ)二(に)十(じゅう)一(いち)年(ねん)五(ご)月(がつ)一(いち)日(にち)の、夜(よ)更(ふ)けの出(で)来(き)事(ごと)である。

  • Một cô gái trần truồng không một mảnh vải che thân đột nhiên lao ra ngay trước mắt Ozawa. Vì bị ướt mưa nên vẻ trắng ngần của cơ thể trần trụi càng trở nên sống động hơn. Ozawa giật mình quay đi. Cùng lúc đó, cô gái cũng đột ngột co người lại và định ngồi thụp xuống. Thế nhưng, khi ánh mắt họ chạm nhau một lần nữa, cô gái đã lao đến bám lấy anh và kêu lên: "Làm ơn hãy cứu tôi với!" Đó là chuyện xảy ra vào đêm muộn ngày 1 tháng 5 năm Showa 21.

Đăng nhập để tiếp tục