一糸
いっしisshi
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
một sợi chỉ
EN thread; strand; string
Câu ví dụ 2
一糸もまとわぬ素裸の娘が、いきなり小沢の眼の前に飛び出して来たのである。 雨に濡れているので、裸の白さが一層なまなましい。 小沢ははっと眼をそらした。同時に、娘も急に身をすくめて、しゃがもうとした。 が、再び視線があった時、もう娘は、 「助けて下さい!」 とすがりついて来た。 昭和二十一年五月一日の、夜更けの出来事である。
- Một cô gái trần truồng không một mảnh vải che thân đột nhiên lao ra ngay trước mắt Ozawa. Vì bị ướt mưa nên vẻ trắng ngần của cơ thể trần trụi càng trở nên sống động hơn. Ozawa giật mình quay đi. Cùng lúc đó, cô gái cũng đột ngột co người lại và định ngồi thụp xuống. Thế nhưng, khi ánh mắt họ chạm nhau một lần nữa, cô gái đã lao đến bám lấy anh và kêu lên: "Làm ơn hãy cứu tôi với!" Đó là chuyện xảy ra vào đêm muộn ngày 1 tháng 5 năm Showa 21.
