彼(かれ)は煙草(タバコ)も吸(す)わず、酒(さけ)も飲(の)まない。 Anh ấy không hút thuốc và cũng không uống rượu. Từ:彼(かれ)はタバコも吸(す)うず酒(さけ)飲(の)むĐã xác minh
彼(かれ)は健(けん)康(こう)がすぐれず、辞(じ)職(しょく)せざるをえなかった。 Vì sức khỏe không tốt nên anh ấy đã buộc phải từ chức. Từ:彼(かれ)は健(けん)康(こう)が優(すぐ)れるず辞(じ)職(しょく)せざるを得(え)ないĐã xác minh
彼(かれ)は煙草(タバコ)も吸(す)わず、酒(さけ)も飲(の)まない。 Anh ấy không hút thuốc và cũng không uống rượu. Từ:彼(かれ)はタバコも吸(す)うず酒(さけ)飲(の)むĐã xác minh
彼(かれ)は健(けん)康(こう)がすぐれず、辞(じ)職(しょく)せざるをえなかった。 Vì sức khỏe không tốt nên anh ấy đã buộc phải từ chức. Từ:彼(かれ)は健(けん)康(こう)が優(すぐ)れるず辞(じ)職(しょく)せざるを得(え)ないĐã xác minh