Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ことになる

ことになるkotoninaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    được quyết định là; được sắp xếp là

    EN to have been decided (so) that; to have been arranged (so) that

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: thường dùng ở cuối câu

  2. dẫn đến kết quả là; trở thành kết quả của

    EN to be the result (of); to be the outcome

    thường viết bằng kana

    彼(かの)女(じょ)が一(ひと)つ目(め)のグラスを持(も)ち上(あ)げたら、水(みず)がそこらじゅうにこぼれて店(てん)長(ちょう)を呼(よ)ぶことになったわ。

    • Khi cô ấy nhấc chiếc ly đầu tiên lên, nước đã đổ lênh láng khắp nơi và kết quả là chúng tôi đã phải gọi quản lý cửa hàng.
  3. có nghĩa là; coi như là

    EN to be the reason (for)

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 633

面(めん)倒(どう)なことになるよ。

  • Sẽ rắc rối lắm đấy.

Từ:面(めん)倒(どう)ことになるよ

お待(ま)ちいただくことになりますが。

  • Nhưng anh sẽ phải chờ một chút ạ.

Từ:待(ま)ついただくことになるが

Đăng nhập để tiếp tục