Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

精(せい)密(みつ)

せいみつseimitsu

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    tinh vi; chính xác; tỉ mỉ

    EN precise; exact; detailed; accurate; minute; close

Câu ví dụ 16

なぜならば、精(せい)密(みつ)に検(けん)査(さ)しても何(なに)か欠(けっ)点(てん)が現(あらわ)れないほど美(うつく)しいものは存(そん)在(ざい)しないからである。

  • Bởi vì không có thứ gì đẹp đến mức không xuất hiện bất kỳ khuyết điểm nào ngay cả khi được kiểm tra một cách tỉ mỉ.

精(せい)密(みつ)検(けん)査(さ)をしましょう。

  • Hãy tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng.

Từ:精(せい)密(みつ)検(けん)査(さ)をする

この機(き)械(かい)は限(かぎ)りなく精(せい)密(みつ)です。

  • Cỗ máy này cực kỳ chính xác.

Từ:機(き)械(かい)限(かぎ)りなく精(せい)密(みつ)

Ví dụ của biên tập

精(せい)密(みつ)な機(き)械(かい)式(しき)時(と)計(けい)の送(おく)り装(そう)置(ち)は、複(ふく)雑(ざつ)な歯(は)車(ぐるま)で構(こう)成(せい)されている。

  • Cơ chế truyền động của một chiếc đồng hồ cơ học chính xác được cấu tạo từ các bánh răng phức tạp.

Đăng nhập để tiếp tục