Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

振(しん)動(どう)

しんどうshindou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự rung động; sự dao động

    EN oscillation; vibration; swing (e.g. of a pendulum)

Câu ví dụ 8

弦(つる)の振(しん)動(どう)の節(ふし)を探(さが)す。

  • Tìm các nút trong sự dao động của dây đàn.

Từ:弦(つる)振(しん)動(どう)節(ふし)探(さが)す

Ví dụ của biên tập

長(ちょう)時(じ)間(かん)の振(しん)動(どう)工(こう)具(ぐ)作(さ)業(ぎょう)は、手(て)足(あし)振(しん)動(どう)症(しょう)のリスクを高(たか)める可(か)能(のう)性(せい)があります。

  • Việc sử dụng các dụng cụ rung trong thời gian dài có thể làm tăng nguy cơ mắc hội chứng rung tay chân.

振(しん)動(どう)工(こう)具(ぐ)を使(し)用(よう)する際(さい)は、手(て)の保(ほ)護(ご)と振(しん)動(どう)による疲(ひ)労(ろう)を考(こう)慮(りょ)する必(ひつ)要(よう)があります。

  • Khi sử dụng các dụng cụ rung, cần phải cân nhắc đến việc bảo vệ tay và sự mệt mỏi do rung động gây ra.

このハイテク枕(まくら)ね、いびきをかくと振(しん)動(どう)するのよ。

  • Cái gối công nghệ cao này này, hễ có tiếng ngáy là nó sẽ rung lên đấy.

Từ:ハイテク枕(まくら)いびきをかく振(しん)動(どう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục