Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

評(ひょう)する

ひょうするhyousuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ する (loại đặc biệt)ngoại động từ

    đánh giá; bình luận

    EN to evaluate; to appraise; to comment on

Câu ví dụ 10

彼(かの)女(じょ)は世(せ)間(けん)的(てき)には無(む)名(めい)だが、芸(げい)術(じゅつ)の世(せ)界(かい)では滄海遺珠(そうかいのいしゅ)と評(ひょう)される才(さい)能(のう)を持(も)っている。

  • Cô ấy không nổi tiếng với công chúng, nhưng trong thế giới nghệ thuật, cô ấy sở hữu tài năng được đánh giá là một viên ngọc quý bị bỏ quên.

Đăng nhập để tiếp tục