Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

教(きょう)室(しつ)

きょうしつkyoushitsu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lớp học

    EN classroom; lecture room

  2. phòng học

    EN department (in a university)

    LL教(きょう)室(しつ)を使(つか)ってもよいですか。

    • Tôi có thể sử dụng phòng học LL được không ạ?

    Từ:教(きょう)室(しつ)を使(つか)うも良(よ)いですか

    Đã xác minh
  3. lớp học

    EN class; lessons; course

  4. lớp đào tạo

    EN school (for a particular discipline); teaching establishment

    Xem thêm: 音(おん)楽(がく)教(きょう)室(しつ)

    母(はは)は料(りょう)理(り)教(きょう)室(しつ)を開(ひら)いている。

    • Mẹ tôi đang mở lớp dạy nấu ăn.

    Từ:母(はは)教(きょう)室(しつ)開(ひら)く

    Đã xác minh

Câu ví dụ 247

LL教(きょう)室(しつ)を使(つか)ってもよいですか。

  • Tôi có thể sử dụng phòng học LL được không ạ?

Từ:教(きょう)室(しつ)を使(つか)うも良(よ)いですか

Đã xác minh

教(きょう)室(しつ)で食(た)べるの。

  • Ăn ở trong lớp học.

Từ:教(きょう)室(しつ)で食(た)べるの

教(きょう)室(しつ)で食(た)べるの?

  • Ăn ở trong lớp hả?

Từ:教(きょう)室(しつ)で食(た)べるの

トムは教(きょう)室(しつ)を抜(ぬ)け出(だ)した。

  • Tom đã lẻn ra khỏi lớp học.

Từ:は教(きょう)室(しつ)を抜(ぬ)け出(だ)す

Đăng nhập để tiếp tục