Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

室(しつ)

phòng, buồng

EN room, apartment, chamber, greenhouse, cellar

JLPT N4

Cách đọc chính しつ âm On (đọc Hán)

Từ có kanji này 361

Các từ có kanji này; nhãn cho biết kanji được đọc thế nào trong từng từ.

Câu ví dụ 1.117

Xem tất cả câu

教(きょう)室(しつ)に入(はい)って席(せき)に着(つ)くのとほぼ同(どう)時(じ)に、始(し)業(ぎょう)を知(し)らせるチャイムの音(おと)が鳴(な)り響(ひび)く。

  • Gần như cùng lúc với việc bước vào lớp và ngồi vào chỗ, tiếng chuông báo hiệu giờ học bắt đầu vang lên.

Đăng nhập để tiếp tục