最(さい)近(きん)、タチの悪(わる)い詐(さ)欺(ぎ)事(じ)件(けん)が多(おお)いわね。 Dạo gần đây có nhiều vụ lừa đảo tồi tệ quá nhỉ. Từ:最(さい)近(きん)たちの悪(わる)い詐(さ)欺(ぎ)事(じ)件(けん)が多(おお)いわねĐã xác minh
彼(かれ)の援(えん)助(じょ)が得(え)られるといいわね。 Hy vọng là chúng ta sẽ nhận được sự giúp đỡ của anh ấy. Từ:彼(かれ)援(えん)助(じょ)が得(え)るといいわね
彼(かれ)は大(たい)した人(じん)物(ぶつ)にはなれないわね。 Anh ấy sẽ không thể trở thành một nhân vật tầm cỡ đâu nhỉ. Từ:彼(かれ)は大(たい)した人(じん)物(ぶつ)にはなるわね