庭(にわ)のバラを摘(つ)んで、花(か)瓶(びん)に生(い)けた。 Tôi hái hoa hồng trong vườn rồi cắm vào bình. Từ:庭(にわ)のばら摘(つ)む花(か)瓶(びん)生(い)けるĐã xác minh
子(こ)供(ども)が庭(にわ)で小(ちい)さな草(くさ)を摘(つ)んでいる。 Đứa trẻ đang hái những ngọn cỏ nhỏ ở trong sân. Từ:子(こ)供(ども)庭(にわ)小(ちい)さな草(くさ)摘(つ)むĐã xác minh