詰む
つむtsumu
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ
dày; khít
EN to become fine (of fabric)
bế tắc; không còn đường lui; lâm vào thế bí
EN to be hard pressed; to be at a loss; to reach the limits
詰んだ。
- Xong đời rồi.
Từ:詰む
Câu ví dụ 5
詰んだ。
- Xong đời rồi.
Từ:詰む
Khớp tự động詰むってみんなわかってた。
- Mọi người đều biết là sẽ bế tắc thôi.
Khớp tự động
