この果物(くだもの)は摘(つ)み取(と)られるほどには成(せい)長(ちょう)していない。 Loại trái cây này vẫn chưa phát triển đến mức có thể hái được. Từ:このの果物(くだもの)は摘(つ)み取(と)るほど成(せい)長(ちょう)するĐã xác minh
そのとき彼(かれ)らはたんぽぽをつみとって、彼(かれ)らの耳(みみ)につけました。 Lúc đó, họ đã hái những bông hoa bồ công anh và cài chúng lên tai của họ. Từ:その時(とき)彼(かれ)らはたんぽぽを摘(つ)み取(と)る耳(みみ)につける