たんぽぽ
たんぽぽtanpopo
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
bồ công anh
EN dandelion (esp. species Taraxacum platycarpum)
Câu ví dụ 6
そして、その小さなウサギの二人は大きな森の中でいっしょに幸せに暮して、たんぽぽを食べたり、ひなぎくを飛んだりクローバーを通りぬけたりオークの実を探したりして長い間暮らしました。
- Và, hai chú thỏ nhỏ đó đã sống hạnh phúc bên nhau trong khu rừng lớn, và họ đã sống một thời gian dài với việc ăn hoa bồ công anh, bay qua những bông hoa cúc họa mi, đi xuyên qua những bụi cỏ ba lá và tìm kiếm những hạt sồi.
