Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いい時(じ)間(かん)

いいじかんiijikan

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    đã đến lúc

    EN (getting) late; about time

  2. thời điểm tốt; thời gian thuận lợi

    EN good time (for doing something); good timing

Câu ví dụ 4

本(ほん)当(とう)にいい時(じ)間(かん)に着(つ)くのだろうか。

  • Liệu mình có thực sự đến đúng giờ không nhỉ?

Từ:本(ほん)当(とう)にいい時(じ)間(かん)着(つ)くだろうか

Ví dụ của biên tập

お店(みせ)の雰(ふん)囲(い)気(き)がとても落(お)ち着(つ)いていて、ゆっくりと食(しょく)事(じ)ができ、非(ひ)常(じょう)に良(い)い時(じ)間(かん)を過(す)ごせます。

  • Không khí của quán rất yên tĩnh, giúp bạn có thể thong thả dùng bữa và tận hưởng một khoảng thời gian vô cùng tuyệt vời.

僕(ぼく)らは昨日(きのう)とてもいい時(じ)間(かん)を過(す)ごした。

  • Chúng mình đã có một khoảng thời gian rất tuyệt vời vào ngày hôm qua.

Từ:僕(ぼく)ら昨日(きのう)とてもいい時(じ)間(かん)過(す)ごす

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục