Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

分(ぶん)だけ

ぶんだけbundake

Hiếm hoặc chuyên ngànhTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. hậu tố

    tương ứng với; đúng mức

    EN in proportion to; just as much as

Câu ví dụ 17

彼(かれ)は飲(の)んだ分(ぶん)だけ吐(つ)いてしまった。

  • Anh ấy đã nôn ra tất cả những gì mình đã uống.

休(きゅう)憩(けい)は15分(ふん)だけです。

  • Nghỉ giải lao chỉ có 15 phút thôi.

Từ:休(きゅう)憩(けい)分(ぶん)だけ

Ví dụ của biên tập

せいぜい5分(ふん)だけ時(じ)間(かん)をもらえないか?

  • Cho mình xin chỉ khoảng 5 phút thôi được không?

Từ:せいぜい分(ぶん)だけ時(じ)間(かん)もらえる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục