Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

世界中(せかいじゅう)

せかいじゅうsekaijuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    khắp thế giới; toàn thế giới

    EN around the world; throughout the world

Câu ví dụ 183

彼(かれ)は世界中(せかいじゅう)を旅(たび)した。

  • Anh ấy đã đi du lịch khắp thế giới.

Từ:彼(かれ)は世界中(せかいじゅう)を旅(たび)する

Đã xác minh

世界中(せかいじゅう)が平(へい)和(わ)を望(のぞ)んでいる。

  • Cả thế giới đang mong muốn hòa bình.

Từ:世界中(せかいじゅう)が平(へい)和(わ)を望(のぞ)む

世界中(せかいじゅう)を旅(りょ)行(こう)をしたいんだ。

  • Mình muốn đi du lịch khắp thế giới.

Từ:世界中(せかいじゅう)を旅(りょ)行(こう)したい

英(えい)語(ご)は世界中(せかいじゅう)で話(はな)されている。

  • Tiếng Anh được nói trên toàn thế giới.

Từ:英(えい)語(ご)は世界中(せかいじゅう)で話(はな)す

英(えい)語(ご)は世界中(せかいじゅう)で学(まな)ばれている。

  • Tiếng Anh được học trên toàn thế giới.

Từ:英(えい)語(ご)は世界中(せかいじゅう)で学(まな)ぶ

Đăng nhập để tiếp tục