Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

名(な)乗(の)る

なのるnanoru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từngoại động từ

    tự giới thiệu tên

    EN to give one's name (as); to introduce oneself (as)

  2. tự xưng là

    EN to claim to be; to call oneself; to wear the title of

    彼(かれ)は社(しゃ)長(ちょう)を名(な)乗(の)っている。

    • Anh ấy tự xưng là giám đốc.

    Từ:彼(かれ)社(しゃ)長(ちょう)名(な)乗(の)る

    Đã xác minh

    映(えい)画(が)と名(な)乗(の)っていいレベルじゃない。

    • Nó không còn ở mức có thể gọi là một bộ phim nữa.

    Từ:映(えい)画(が)名(な)乗(の)るレベル

  3. thú nhận

    EN to reveal oneself (as); to admit to being

  4. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    lấy làm tên

    EN to adopt as one's name; to take (a name)

    夏(なつ)目(め)金(きん)之(の)助(すけ)は「漱(そう)石(せき)」という号(ごう)を名(な)乗(の)った。

    • Natsume Kinonosuke đã lấy bút danh là "Soseki".

    Từ:という号(ごう)名(な)乗(の)る

  5. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    rao hàng

    EN to call out the goods one is selling

    cổ

Câu ví dụ 13

彼(かれ)は社(しゃ)長(ちょう)を名(な)乗(の)っている。

  • Anh ấy tự xưng là giám đốc.

Từ:彼(かれ)社(しゃ)長(ちょう)名(な)乗(の)る

Ví dụ của biên tập

夏(なつ)目(め)金(きん)之(の)助(すけ)は「漱(そう)石(せき)」という号(ごう)を名(な)乗(の)った。

  • Natsume Kinonosuke đã lấy bút danh là "Soseki".

Từ:という号(ごう)名(な)乗(の)る

Ví dụ của biên tập

掲(けい)示(じ)板(ばん)では、匿(とく)名(めい)で投(とう)稿(こう)するユーザーがほとんどですが、固(こ)定(てい)(こてい)を名(な)乗(の)る人(ひと)もいます。

  • Trên bảng tin, hầu hết người dùng đều đăng bài ẩn danh, nhưng cũng có những người tự nhận là người dùng cố định.

Đăng nhập để tiếp tục