Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

刺(し)青(せい)

しせいshisei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    hình xăm

    EN tattoo (esp. a traditional Japanese one); tattooing

    Xem thêm: 入(い)れ墨(ずみ)

Câu ví dụ 4

刺(し)青(せい)があるの?

  • Bạn có hình xăm à?

Từ:刺(し)青(せい)

Khớp tự động

トムは体中(からだじゅう)に刺(し)青(せい)がある。

  • Tom có hình xăm trên khắp cơ thể.

Từ:体中(からだじゅう)刺(し)青(せい)

Khớp tự động

日(に)本(ほん)の温(おん)泉(せん)に入(にゅう)湯(とう)が許(ゆる)されるよう、トムは小(ちい)さな蜘蛛(くも)の刺(し)青(せい)の上(うえ)にバンドエイドを貼(は)った。

  • Để được phép tắm suối nước nóng ở Nhật Bản, Tom đã dán một miếng băng cá nhân lên trên hình xăm con nhện nhỏ của mình.

虫(むし)も殺(ころ)さぬ顔(かお)をしているが、二(に)の腕(うで)に刺(し)青(せい)があり、それを見(み)れば、どんな中(ちゅう)学(がく)生(せい)もふるえ上(のぼ)ってしまう。女(じょ)学(がく)生(せい)は勿(もち)論(ろん)である。

  • Gương mặt anh ta trông có vẻ vô cùng hiền lành và vô tội, nhưng lại có hình xăm trên bắp tay, và nếu nhìn thấy nó, bất kỳ học sinh trung học cơ sở nào cũng sẽ phải run rẩy. Các nữ sinh thì dĩ nhiên là không ngoại lệ.

Đăng nhập để tiếp tục