そのクモは素(す)早(ばや)い反(はん)撃(げき)をする。 Con nhện đó thực hiện một cuộc phản công nhanh chóng. Từ:そのくもは素(す)早(ばや)い反(はん)撃(げき)をする
蜘蛛(くも)は蝿(はえ)やその他(た)の昆(こん)虫(ちゅう)を食(た)べる。 Nhện ăn ruồi và các loại côn trùng khác. Từ:くもははえやその他(ほか)の昆(こん)虫(ちゅう)を食(た)べる
彼(かの)女(じょ)は大(おお)きなクモをみて身(み)がすくんだ。 Cô ấy chết lặng khi nhìn thấy một con nhện lớn. Từ:彼(かの)女(じょ)は大(おお)きなくもを見(み)る身(み)がすくむ
私(わたし)は蜘蛛(くも)が天(てん)井(じょう)をはっているのを見(み)た。 Tôi đã thấy một con nhện đang bò trên trần nhà. Từ:私(わたし)はくもが天(てん)井(じょう)を張(は)るの見(み)る