Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ズキズキ

ズキズキzukizuki

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    đau nhói; đau nhức nhối

    EN throbbingly (of pain)

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 8

だるいし頭(あたま)がずきずきする。

  • Mình thấy uể oải và đầu cứ đau nhói lên.

Từ:だるいする頭(あたま)がズキズキ

Đã xác minh

頭(あたま)がズキズキする。

  • Đầu tôi đau nhức nhối.

Từ:頭(あたま)ズキズキ

Khớp tự động

胸(むね)がズキズキします。

  • Ngực tôi đau nhói.

Từ:胸(むね)ズキズキ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục