Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

まっすぐ

まっすぐmassugu

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -natrạng từdanh từ

    thẳng; trực tiếp

    EN straight (ahead); direct; upright; erect

    thường viết bằng kana

    まっすぐ行(い)け。

    • Đi thẳng đi.

    Từ:まっすぐ行(い)く

  2. tính từ đuôi -nadanh từ

    thẳng thắn; trung thực

    EN straightforward; honest; frank

    thường viết bằng kana

    彼(かれ)はまっすぐな性(せい)格(かく)だ。

    • Anh ấy là người có tính cách thẳng thắn.

    Từ:彼(かれ)まっすぐ性(せい)格(かく)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 105

まっすぐ行(い)け。

  • Đi thẳng đi.

Từ:まっすぐ行(い)く

真(ま)っ直(す)ぐ行(い)きなさい。

  • Hãy đi thẳng nhé.

Từ:まっすぐ行(い)くなさい

絵(え)はまっすぐですか。

  • Bức tranh có thẳng không?

Từ:絵(え)はまっすぐですか

Đăng nhập để tiếp tục