Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

前(ぜん)方(ぽう)

ぜんぽうzenpou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    phía trước; phía trước mặt

    EN ahead; forward; (in) front

    Từ trái nghĩa: 後方(しりえ)

    この道(みち)は前(ぜん)方(ぽう)に分(わ)かれていて、どちらに進(すす)むか迷(まよ)ってしまいました。

    • Con đường này chia làm hai ngả ở phía trước, khiến tôi phân vân không biết nên đi hướng nào.
  2. danh từ

    mặt trước hình vuông

    EN having a square front

Câu ví dụ 20

真(ま)っ直(す)ぐ前(ぜん)方(ぽう)を見(み)てごらん。

  • Hãy nhìn thẳng về phía trước đi.

Từ:まっすぐ前(ぜん)方(ぽう)を見(み)るごらん

前(ぜん)方(ぽう)にあるあのサインが読(よ)めますか。

  • Bạn có đọc được cái biển báo ở phía trước kia không?

Đăng nhập để tiếp tục