Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

はるか

はるかharuka

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -natrạng từ

    xa, xa xăm

    EN far away; far off; far; distant; in the distance

    thường viết bằng kana

  2. ngày xửa ngày xưa, từ rất lâu rồi

    EN long ago; long before

    thường viết bằng kana

    はるか昔(むかし)の初(しょ)期(き)の文(ぶん)化(か)においては、競(きょう)技(ぎ)で使(つか)われているボールは太(たい)陽(よう)を象(しょう)徴(ちょう)していました。

    • Trong các nền văn hóa sơ khai từ thuở xa xưa, quả bóng được sử dụng trong các cuộc thi đấu tượng trưng cho mặt trời.

    私(わたし)の総(そう)収(しゅう)入(にゅう)は臨(りん)時(じ)収(しゅう)入(にゅう)を入(い)れても月(つき)30万(まん)円(えん)にはるか及(およ)ばない。

    • Tổng thu nhập của tôi, ngay cả khi tính cả các khoản thu nhập bất thường, cũng còn lâu mới đạt tới 300.000 yên mỗi tháng.

Câu ví dụ 19

はるか昔(むかし)の初(しょ)期(き)の文(ぶん)化(か)においては、競(きょう)技(ぎ)で使(つか)われているボールは太(たい)陽(よう)を象(しょう)徴(ちょう)していました。

  • Trong các nền văn hóa sơ khai từ thuở xa xưa, quả bóng được sử dụng trong các cuộc thi đấu tượng trưng cho mặt trời.

Đăng nhập để tiếp tục