東(とう)京(きょう)から大(おお)阪(さか)への直(ちょっ)行(こう)便(びん)を予(よ)約(やく)しました。 Tôi đã đặt chuyến bay thẳng từ Tokyo đến Osaka. Từ:東(とう)京(きょう)大(おお)阪(さか)直(ちょく)予(よ)約(やく)Đã xác minh
この道(みち)をまっすぐ進(すす)めば、駅(えき)に直(ちょっ)結(けつ)します。 Nếu đi thẳng con đường này, bạn sẽ đi thẳng vào nhà ga. Từ:道(みち)まっすぐ進(すす)む駅(えき)直(ちょく)Đã xác minh
直(ちょく)な人(ひと)柄(がら)が好(す)かれる。 Tính cách thẳng thắn của anh ấy được mọi người yêu mến. Từ:直(ちょく)人(ひと)柄(がら)好(す)くĐã xác minh
工(こう)場(じょう)は三(み)直(ちょく)で動(うご)いている。 Nhà máy đang hoạt động với ba ca. Từ:工(こう)場(じょう)直(ちょく)動(うご)くĐã xác minh
直(ちょく)な人(ひと)柄(がら)が好(す)かれる。 Tính cách thẳng thắn của anh ấy được mọi người yêu mến. Từ:直(ちょく)人(ひと)柄(がら)好(す)くVí dụ của biên tập
工(こう)場(じょう)は三(み)直(ちょく)で動(うご)いている。 Nhà máy đang hoạt động với ba ca. Từ:工(こう)場(じょう)直(ちょく)動(うご)くVí dụ của biên tập
東(とう)京(きょう)から大(おお)阪(さか)への直(ちょっ)行(こう)便(びん)を予(よ)約(やく)しました。 Tôi đã đặt chuyến bay thẳng từ Tokyo đến Osaka. Từ:東(とう)京(きょう)大(おお)阪(さか)直(ちょく)予(よ)約(やく)Ví dụ của biên tập
この道(みち)をまっすぐ進(すす)めば、駅(えき)に直(ちょっ)結(けつ)します。 Nếu đi thẳng con đường này, bạn sẽ đi thẳng vào nhà ga. Từ:道(みち)まっすぐ進(すす)む駅(えき)直(ちょく)Ví dụ của biên tập
工(こう)場(じょう)から直(ちょく)の取(とり)引(ひき)で安(やす)く買(か)えます。 Có thể mua được với giá rẻ thông qua giao dịch trực tiếp từ nhà máy. Từ:工(こう)場(じょう)直(ちょく)取(とり)引(ひき)安(やす)く買(か)うVí dụ của biên tập