Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

直(ちょく)

ちょくchoku

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -nadanh từtrạng từ

    trực tiếp

    EN direct

    この道(みち)をまっすぐ進(すす)めば、駅(えき)に直(ちょっ)結(けつ)します。

    • Nếu đi thẳng con đường này, bạn sẽ đi thẳng vào nhà ga.

    Từ:道(みち)まっすぐ進(すす)む駅(えき)直(ちょく)

    Đã xác minh
  2. tính từ đuôi -nadanh từ

    thẳng thắn

    EN honest; frank; straightforward; candid

    hơi cũ

    直(ちょく)な人(ひと)柄(がら)が好(す)かれる。

    • Tính cách thẳng thắn của anh ấy được mọi người yêu mến.

    Từ:直(ちょく)人(ひと)柄(がら)好(す)く

    Đã xác minh
  3. thân thiết

    EN easygoing; lighthearted; friendly

    hơi cũ

  4. danh từ

    trực đêm

    EN night duty; night watch

    Xem thêm: 宿直(とのい)

    父(ちち)は今(こん)夜(や)宿(しゅく)直(ちょく)だ。

    • Bố tôi tối nay trực đêm.

    Từ:父(ちち)今(こん)夜(や)直(ちょく)

    Đã xác minh
  5. ca làm việc

    EN being on duty (in a factory); shift

    工(こう)場(じょう)は三(み)直(ちょく)で動(うご)いている。

    • Nhà máy đang hoạt động với ba ca.

    Từ:工(こう)場(じょう)直(ちょく)動(うご)く

    Đã xác minh

Câu ví dụ 7

父(ちち)は今(こん)夜(や)宿(しゅく)直(ちょく)だ。

  • Bố tôi tối nay trực đêm.

Từ:父(ちち)今(こん)夜(や)直(ちょく)

Ví dụ của biên tập

直(ちょく)な人(ひと)柄(がら)が好(す)かれる。

  • Tính cách thẳng thắn của anh ấy được mọi người yêu mến.

Từ:直(ちょく)人(ひと)柄(がら)好(す)く

Ví dụ của biên tập

工(こう)場(じょう)は三(み)直(ちょく)で動(うご)いている。

  • Nhà máy đang hoạt động với ba ca.

Từ:工(こう)場(じょう)直(ちょく)動(うご)く

Ví dụ của biên tập

この道(みち)をまっすぐ進(すす)めば、駅(えき)に直(ちょっ)結(けつ)します。

  • Nếu đi thẳng con đường này, bạn sẽ đi thẳng vào nhà ga.

Từ:道(みち)まっすぐ進(すす)む駅(えき)直(ちょく)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục