あの少(しょう)年(ねん)は格(かっ)好(こう)がいい。 Cậu bé đó trông thật bảnh bao. Từ:あの少(しょう)年(ねん)は格(かっ)好(こう)がいいĐã xác minh
結(けっ)局(きょく)、彼(かれ)に責(せき)任(にん)を押(お)しつける格(かっ)好(こう)になった。 Rốt cuộc, việc này lại trở thành như thể tôi đang đổ trách nhiệm lên đầu anh ấy. Từ:結(けっ)局(きょく)彼(かれ)責(せき)任(にん)押(お)し付(つ)ける格(かっ)好(こう)Đã xác minh
ここは時(じ)間(かん)潰(つぶ)しに格(かっ)好(こう)の場(ば)所(しょ)である。 Nơi này là một địa điểm lý tưởng để giết thời gian. Từ:ここは時(じ)間(かん)つぶしに格(かっ)好(こう)場(ば)所(しょ)であるĐã xác minh
彼(かれ)の演(えん)技(ぎ)は格(かっ)好(こう)の批(ひ)判(はん)の対(たい)象(しょう)だった。 Diễn xuất của anh ấy đã trở thành mục tiêu phê bình lý tưởng. Từ:彼(かれ)演(えん)技(ぎ)は格(かっ)好(こう)批(ひ)判(はん)の対(たい)象(しょう)だ
四(よん)十(じゅう)格(かっ)好(こう)の男(おとこ)が訪(たず)ねてきた。 Một người đàn ông tầm bốn mươi tuổi đã đến thăm. Từ:40(よんじゅう)格(かっ)好(こう)男(おとこ)訪(たず)ねるĐã xác minh
あの少(しょう)年(ねん)は格(かっ)好(こう)がいい。 Cậu bé đó trông thật bảnh bao. Từ:あの少(しょう)年(ねん)は格(かっ)好(こう)がいいĐã xác minh
ここは時(じ)間(かん)潰(つぶ)しに格(かっ)好(こう)の場(ば)所(しょ)である。 Nơi này là một địa điểm lý tưởng để giết thời gian. Từ:ここは時(じ)間(かん)つぶしに格(かっ)好(こう)場(ば)所(しょ)であるĐã xác minh
その帽(ぼう)子(し)じゃ格(かっ)好(こう)が悪(わる)いよ。 Đội cái mũ đó trông không đẹp đâu. Từ:その帽(ぼう)子(し)じゃ格(かっ)好(こう)が悪(わる)いよ
先(ま)ずは、格(かっ)好(こう)から入(はい)らないとね。 Trước hết, mình phải bắt đầu từ vẻ bề ngoài đã nhỉ. Từ:まずは格(かっ)好(こう)から入(はい)るとね
今日(きょう)の格(かっ)好(こう)はとっても粋(いき)ですね。 Phong cách hôm nay của bạn thật là sành điệu quá. Từ:今日(きょう)の格(かっ)好(こう)はとても粋(いき)ですね
彼(かれ)の演(えん)技(ぎ)は格(かっ)好(こう)の批(ひ)判(はん)の対(たい)象(しょう)だった。 Diễn xuất của anh ấy đã trở thành mục tiêu phê bình lý tưởng. Từ:彼(かれ)演(えん)技(ぎ)は格(かっ)好(こう)批(ひ)判(はん)の対(たい)象(しょう)だ
とても見(み)られたかっこうじゃないよ。 Trông bạn không được chỉnh tề để cho người khác nhìn đâu. Từ:とても見(み)る格(かっ)好(こう)だよ