Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

花(はな)札(ふだ)

はなふだhanafuda

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bài hoa

    EN hanafuda; flower cards; playing cards consisting of 12 suits of 4 cards, each suit representing a month indicated by a flower

Câu ví dụ 6

花(はな)札(ふだ)の雨(あめ)は十(じゅう)一(いち)月(がつ)の札(さつ)だ。

  • Lá bài mưa trong Hanafuda là lá bài của tháng mười một.

Từ:花(はな)札(ふだ)雨(あめ)11月(じゅういちがつ)札(ふだ)

Ví dụ của biên tập

花(はな)札(ふだ)で坊(ぼう)主(ず)の札(さつ)を取(と)った。

  • Tôi đã lấy được lá bài Bozu trong trò chơi Hanafuda.

Từ:花(はな)札(ふだ)坊(ぼう)主(ず)札(ふだ)取(と)る

Ví dụ của biên tập

日(に)本(ほん)の花(はな)札(ふだ)で「ピン」とは「一(いち)」にあたる札(さつ)のことです。

  • Trong trò chơi Hanafuda của Nhật Bản, "pin" là lá bài tương ứng với "ichi".

Từ:日(に)本(ほん)花(はな)札(ふだ)ピン一(ひと)つ札(ふだ)

Ví dụ của biên tập

「花(はな)札(ふだ)のやり方(かた)ってわかる?」「小(ちい)さい頃(ころ)、お父(とう)さんに教(おし)えてもらって何(なん)回(かい)かしたことはあるけど、忘(わす)れちゃったな。どうして?」「子(こ)供(ども)が花(はな)札(ふだ)したいって言(い)うんだけど、やり方(かた)がよく分(わ)からなくて」「美(み)紀(き)の子(こ)って、相(あい)変(か)わらず渋(しぶ)いわね」

  • “Bạn có biết cách chơi Hanafuda không?” “Hồi nhỏ, mình từng được bố dạy và cũng có chơi vài lần rồi, nhưng mà mình quên mất rồi. Sao thế?” “Con mình bảo muốn chơi Hanafuda, mà mình không rõ cách chơi lắm.” “Con của Miki vẫn có gu cổ điển như mọi khi nhỉ.”

Đăng nhập để tiếp tục