花札
はなふだhanafuda
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
bài hoa
EN hanafuda; flower cards; playing cards consisting of 12 suits of 4 cards, each suit representing a month indicated by a flower
Câu ví dụ 6
「花札のやり方ってわかる?」「小さい頃、お父さんに教えてもらって何回かしたことはあるけど、忘れちゃったな。どうして?」「子供が花札したいって言うんだけど、やり方がよく分からなくて」「美紀の子って、相変わらず渋いわね」
- “Bạn có biết cách chơi Hanafuda không?” “Hồi nhỏ, mình từng được bố dạy và cũng có chơi vài lần rồi, nhưng mà mình quên mất rồi. Sao thế?” “Con mình bảo muốn chơi Hanafuda, mà mình không rõ cách chơi lắm.” “Con của Miki vẫn có gu cổ điển như mọi khi nhỉ.”
